
Công bố ngày 10/8/2026 trên PLOS Neglected Tropical Diseases khảo sát tỷ lệ Wolbachia ở Aedes aegypti tại năm comuna của Medellín, Colombia, sau các đợt thả wMel từ 2017 đến 2022. Tần suất nhiễm ước tính từ khoảng 60% đến gần cố định, tùy cách lấy mẫu và phép xét nghiệm.
Nội dung chính
- World Mosquito Program thả Ae. aegypti nhiễm chủng wMel trên toàn Medellín từ 2017 đến 2022. Nhóm tại Instituto Colombiano de Medicina Tropical và Universidad de Antioquia khảo sát Santa Cruz, Castilla, Robledo, Belén và Buenos Aires, khoảng 32,66 km², gần 29% diện tích đô thị (116 km²), dân số ước tính khoảng 850.000 người.
- Đặt 216 bẫy trứng từ 4/8 đến 11/9/2025. 45,4% hộ có trứng (98/216). Muỗi Ae. aegypti trưởng thành có ở 74,3% (81/109) hộ hút bắt. PCR gộp mẫu muỗi nở từ bẫy trứng cho xác suất nhiễm hậu nghiệm gần cố định ở Santa Cruz (0,994) và Castilla (0,996), thấp hơn ở Robledo (0,287) và Belén (0,372), trung gian ở Buenos Aires (0,768).
- 209 muỗi trưởng thành bắt tại nhà (138 cái, 71 đực): PCR thường quy 104 dương tính và 105 âm tính; qPCR 169 dương tính và 40 âm tính. Tóm tắt nói tần suất nhiễm thường từ khoảng 60% đến gần 100%.
- Nghiên cứu do World Mosquito Program cấp kinh phí theo hợp đồng WOLBACHIA-2025-1981. Bài ghi nhà tài trợ không tham gia thiết kế, thu thập, phân tích, quyết định công bố hay viết bài. Bài không đo số ca sốt xuất huyết.
Góc nhìn VPMA
Bài cho thấy sau khi thả, cần giám sát lại vì tỷ lệ nhiễm không đồng đều giữa các khu. Không lấy số Medellín để mô tả một chương trình tại Việt Nam.
Đọc bài gốc tại: PLOS Neglected Tropical Diseases
- Nguồn
- PLOS Neglected Tropical Diseases
- Ngày đăng / ban hành
- 10/8/2026
- Chuyên mục
- Nghiên cứu khoa học · Côn trùng
- Tạp chí
- PLoS Negl Trop Dis 20(8): e0014630
- DOI
- 10.1371/journal.pntd.0014630
Ghi chú biên tập: Bài viết là bản tóm tắt, biên dịch và bình luận ngắn của VPMA, không sao chép toàn văn. Nội dung gốc và bản quyền thuộc về nguồn đã dẫn. Ảnh minh họa mang tính tượng trưng, không phải ảnh chụp sự kiện thực tế.
Nguồn: PLOS Neglected Tropical Diseases (tóm tắt, biên dịch bởi VPMA).